Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

ٱلْأَحْزَاب

các phe

Danh từ số nhiều chỉ các phe phái được phân biệt bởi phản ứng chia rẽ của họ đối với chân lý được mặc khải.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: حزب

Các bổ đề: حزب

Các dạng: أَحْزَابِ · أَحْزَابُ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

11:17

أَفَمَن كَانَ عَلَىٰ بَيِّنَةٍ مِّن رَّبِّهِۦ وَيَتْلُوهُ شَاهِدٌ مِّنْهُ وَمِن قَبْلِهِۦ كِتَٰبُ مُوسَىٰٓ إِمَامًا وَرَحْمَةً أُو۟لَٰٓئِكَ يُؤْمِنُونَ بِهِۦ وَمَن يَكْفُرْ بِهِۦ مِنَ ٱلْأَحْزَابِ فَٱلنَّارُ مَوْعِدُهُۥ فَلَا تَكُ فِى مِرْيَةٍ مِّنْهُ إِنَّهُ ٱلْحَقُّ مِن رَّبِّكَ وَلَٰكِنَّ أَكْثَرَ ٱلنَّاسِ لَا يُؤْمِنُونَ

13:36

وَٱلَّذِينَ ءَاتَيْنَٰهُمُ ٱلْكِتَٰبَ يَفْرَحُونَ بِمَآ أُنزِلَ إِلَيْكَ وَمِنَ ٱلْأَحْزَابِ مَن يُنكِرُ بَعْضَهُۥ قُلْ إِنَّمَآ أُمِرْتُ أَنْ أَعْبُدَ ٱللَّهَ وَلَآ أُشْرِكَ بِهِۦٓ إِلَيْهِ أَدْعُوا۟ وَإِلَيْهِ مَـَٔابِ

19:37

فَٱخْتَلَفَ ٱلْأَحْزَابُ مِنۢ بَيْنِهِمْ فَوَيْلٌ لِّلَّذِينَ كَفَرُوا۟ مِن مَّشْهَدِ يَوْمٍ عَظِيمٍ

43:65

فَٱخْتَلَفَ ٱلْأَحْزَابُ مِنۢ بَيْنِهِمْ فَوَيْلٌ لِّلَّذِينَ ظَلَمُوا۟ مِنْ عَذَابِ يَوْمٍ أَلِيمٍ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả 20 lần xuất hiện của họ từ này đã được rà soát trên một trang có phạm vi giới hạn; mỗi lần xuất hiện đều là mục tiêu đóng băng, không có bản ghi được bảo vệ hay trường hợp được cô đọng. Dấu hiệu số ít, số đôi và số nhiều hữu quy tắc kết hợp biểu thị số và cách. Các quan hệ kết cấu xác định sự quy phục Thượng Đế hoặc Satan, كُلّ có tính phân phối trình bày mỗi nhóm tôn giáo như một giáo phái, còn ngôn ngữ xung đột xung quanh trình bày các nhóm số nhiều như những phe phái hoặc liên minh thù địch. Đây là các mô tả nhóm theo ngữ cảnh trong một hạt nhân nội bộ Quran duy nhất chứ không phải những nghĩa từ vựng mâu thuẫn. Không còn dữ liệu dị bản đọc được đối chiếu hay vấn đề chưa được giải quyết.