Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

حور

bạn đồng hành mắt đẹp

Những người bạn đồng hành nơi Thiên Đàng có đôi mắt nổi bật và chốn ở được bảo vệ.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: حور

Các bổ đề: حور

Các dạng: حُورٍ · حُورٌ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

44:54

كَذَٰلِكَ وَزَوَّجْنَٰهُم بِحُورٍ عِينٍ

52:20

مُتَّكِـِٔينَ عَلَىٰ سُرُرٍ مَّصْفُوفَةٍ وَزَوَّجْنَٰهُم بِحُورٍ عِينٍ

55:72

حُورٌ مَّقْصُورَٰتٌ فِى ٱلْخِيَامِ

56:22

وَحُورٌ عِينٌ