كَذَٰلِكَ وَزَوَّجْنَٰهُم بِحُورٍ عِينٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
حور
bạn đồng hành mắt đẹp
Những người bạn đồng hành nơi Thiên Đàng có đôi mắt nổi bật và chốn ở được bảo vệ.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: حور
Các bổ đề: حور
Các dạng: حُورٍ · حُورٌ
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
مُتَّكِـِٔينَ عَلَىٰ سُرُرٍ مَّصْفُوفَةٍ وَزَوَّجْنَٰهُم بِحُورٍ عِينٍ
حُورٌ مَّقْصُورَٰتٌ فِى ٱلْخِيَامِ
وَحُورٌ عِينٌ
Vì sao nghĩa này được chọn
Form I phủ định hiển ngôn việc trở về, còn Forms III và VI mã hóa những lời qua lại tương hỗ giữa các người nói. Chính Quran xác định الحواريون là những người trợ giúp có đức tin của Jesus và حور là những người bạn đồng hành nơi thiên đường; các danh từ chỉ người đó không thể được suy ra từ vị ngữ trở về chỉ bằng bằng chứng nội bộ Quran, nên chúng được tách riêng thành các trường hợp trùng lặp chính xác.