Bảng thuật ngữ Quran · đã chấp nhận

مُكَذِّب

giả dối-những người gọi

Phân từ chủ động Dạng II: những người gọi một điều là giả dối.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 21

Các căn từ: كذب

Các bổ đề: مكذب

Các dạng: مُكَذِّبِينَ · مُكَذِّبُونَ · مُّكَذِّبِينَ

Ví dụ về lần xuất hiện (10 trên 21)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị: 10 trường hợp đầu tiên trong tổng số 21, theo thứ tự Quran. Đây là bản xem trước cô đọng dựa trên vị trí và không được xếp hạng là bằng chứng mạnh hơn 11 lần xuất hiện đã lược bớt.

3:137

قَدْ خَلَتْ مِن قَبْلِكُمْ سُنَنٌ فَسِيرُوا۟ فِى ٱلْأَرْضِ فَٱنظُرُوا۟ كَيْفَ كَانَ عَٰقِبَةُ ٱلْمُكَذِّبِينَ

6:11

قُلْ سِيرُوا۟ فِى ٱلْأَرْضِ ثُمَّ ٱنظُرُوا۟ كَيْفَ كَانَ عَٰقِبَةُ ٱلْمُكَذِّبِينَ

16:36

وَلَقَدْ بَعَثْنَا فِى كُلِّ أُمَّةٍ رَّسُولًا أَنِ ٱعْبُدُوا۟ ٱللَّهَ وَٱجْتَنِبُوا۟ ٱلطَّٰغُوتَ فَمِنْهُم مَّنْ هَدَى ٱللَّهُ وَمِنْهُم مَّنْ حَقَّتْ عَلَيْهِ ٱلضَّلَٰلَةُ فَسِيرُوا۟ فِى ٱلْأَرْضِ فَٱنظُرُوا۟ كَيْفَ كَانَ عَٰقِبَةُ ٱلْمُكَذِّبِينَ

43:25

فَٱنتَقَمْنَا مِنْهُمْ فَٱنظُرْ كَيْفَ كَانَ عَٰقِبَةُ ٱلْمُكَذِّبِينَ

52:11

فَوَيْلٌ يَوْمَئِذٍ لِّلْمُكَذِّبِينَ

56:51

ثُمَّ إِنَّكُمْ أَيُّهَا ٱلضَّآلُّونَ ٱلْمُكَذِّبُونَ

56:92

وَأَمَّآ إِن كَانَ مِنَ ٱلْمُكَذِّبِينَ ٱلضَّآلِّينَ

68:8

فَلَا تُطِعِ ٱلْمُكَذِّبِينَ

69:49

وَإِنَّا لَنَعْلَمُ أَنَّ مِنكُم مُّكَذِّبِينَ

73:11

وَذَرْنِى وَٱلْمُكَذِّبِينَ أُو۟لِى ٱلنَّعْمَةِ وَمَهِّلْهُمْ قَلِيلًا