Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

فَشِلَ

chùn bước

Động từ biểu thị việc mất can đảm và hiệu lực phối hợp dưới áp lực.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: فشل

Các bổ đề: فشل

Các dạng: فَشِلْ · تَفْشَلَ · تَفْشَلُ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

3:122

إِذْ هَمَّت طَّآئِفَتَانِ مِنكُمْ أَن تَفْشَلَا وَٱللَّهُ وَلِيُّهُمَا وَعَلَى ٱللَّهِ فَلْيَتَوَكَّلِ ٱلْمُؤْمِنُونَ

3:152

وَلَقَدْ صَدَقَكُمُ ٱللَّهُ وَعْدَهُۥٓ إِذْ تَحُسُّونَهُم بِإِذْنِهِۦ حَتَّىٰٓ إِذَا فَشِلْتُمْ وَتَنَٰزَعْتُمْ فِى ٱلْأَمْرِ وَعَصَيْتُم مِّنۢ بَعْدِ مَآ أَرَىٰكُم مَّا تُحِبُّونَ مِنكُم مَّن يُرِيدُ ٱلدُّنْيَا وَمِنكُم مَّن يُرِيدُ ٱلْـَٔاخِرَةَ ثُمَّ صَرَفَكُمْ عَنْهُمْ لِيَبْتَلِيَكُمْ وَلَقَدْ عَفَا عَنكُمْ وَٱللَّهُ ذُو فَضْلٍ عَلَى ٱلْمُؤْمِنِينَ

8:43

إِذْ يُرِيكَهُمُ ٱللَّهُ فِى مَنَامِكَ قَلِيلًا وَلَوْ أَرَىٰكَهُمْ كَثِيرًا لَّفَشِلْتُمْ وَلَتَنَٰزَعْتُمْ فِى ٱلْأَمْرِ وَلَٰكِنَّ ٱللَّهَ سَلَّمَ إِنَّهُۥ عَلِيمٌۢ بِذَاتِ ٱلصُّدُورِ

8:46

وَأَطِيعُوا۟ ٱللَّهَ وَرَسُولَهُۥ وَلَا تَنَٰزَعُوا۟ فَتَفْشَلُوا۟ وَتَذْهَبَ رِيحُكُمْ وَٱصْبِرُوٓا۟ إِنَّ ٱللَّهَ مَعَ ٱلصَّٰبِرِينَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả bốn lần xuất hiện của họ từ đã được xem xét trên một trang có giới hạn; mọi lần xuất hiện đều là mục tiêu cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên rút gọn. Hai trình thuật chiến trận phối hợp động từ này với tranh chấp; một đoạn mô tả hai nhóm gần như mất quyết tâm, và một đoạn cảnh báo rằng tranh chấp sẽ gây mất hiệu lực và sức mạnh. Thì, ngôi, số đôi hoặc số nhiều, thức, lực phản thực và sự phối hợp kết quả kết hợp theo ngữ cảnh cục bộ. Lõi Quran là mất lòng can đảm và sự gắn kết, không phải một kết quả thất bại chung chung. Không còn dữ liệu cách đọc đối chiếu hay vấn đề chưa giải quyết nào.