فَإِذَا جَآءَتْهُمُ ٱلْحَسَنَةُ قَالُوا۟ لَنَا هَٰذِهِۦ وَإِن تُصِبْهُمْ سَيِّئَةٌ يَطَّيَّرُوا۟ بِمُوسَىٰ وَمَن مَّعَهُۥٓ أَلَآ إِنَّمَا طَٰٓئِرُهُمْ عِندَ ٱللَّهِ وَلَٰكِنَّ أَكْثَرَهُمْ لَا يَعْلَمُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
طائر số phận được quy gán
số phận
Một số phận hoặc điềm xấu được quy cho một người hay sự kiện.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 7
Các căn từ: طير
Các bổ đề: طائر · اطير
Các dạng: طَٰٓئِرُ · يَطَّيَّرُ · طَٰٓئِرَ · ٱطَّيَّرْ · تَطَيَّرْ
Ví dụ về lần xuất hiện (7 trên 7)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 7.
فَإِذَا جَآءَتْهُمُ ٱلْحَسَنَةُ قَالُوا۟ لَنَا هَٰذِهِۦ وَإِن تُصِبْهُمْ سَيِّئَةٌ يَطَّيَّرُوا۟ بِمُوسَىٰ وَمَن مَّعَهُۥٓ أَلَآ إِنَّمَا طَٰٓئِرُهُمْ عِندَ ٱللَّهِ وَلَٰكِنَّ أَكْثَرَهُمْ لَا يَعْلَمُونَ
وَكُلَّ إِنسَٰنٍ أَلْزَمْنَٰهُ طَٰٓئِرَهُۥ فِى عُنُقِهِۦ وَنُخْرِجُ لَهُۥ يَوْمَ ٱلْقِيَٰمَةِ كِتَٰبًا يَلْقَىٰهُ مَنشُورًا
قَالُوا۟ ٱطَّيَّرْنَا بِكَ وَبِمَن مَّعَكَ قَالَ طَٰٓئِرُكُمْ عِندَ ٱللَّهِ بَلْ أَنتُمْ قَوْمٌ تُفْتَنُونَ
قَالُوا۟ ٱطَّيَّرْنَا بِكَ وَبِمَن مَّعَكَ قَالَ طَٰٓئِرُكُمْ عِندَ ٱللَّهِ بَلْ أَنتُمْ قَوْمٌ تُفْتَنُونَ
قَالُوٓا۟ إِنَّا تَطَيَّرْنَا بِكُمْ لَئِن لَّمْ تَنتَهُوا۟ لَنَرْجُمَنَّكُمْ وَلَيَمَسَّنَّكُم مِّنَّا عَذَابٌ أَلِيمٌ
قَالُوا۟ طَٰٓئِرُكُم مَّعَكُمْ أَئِن ذُكِّرْتُم بَلْ أَنتُمْ قَوْمٌ مُّسْرِفُونَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Việc rà soát nội tại Quran bao quát cả 29 lần xuất hiện. Tại 6:38, danh từ tác thể, động từ và cánh cùng xuất hiện, neo nghĩa bay; danh từ tập hợp chỉ chim thuộc cùng họ, và dạng X tại 76:7 diễn đạt sự lan rộng nhiều. Bốn danh từ طائر và ba động từ dạng V thay vào đó liên quan đến số phận bị quy gán hoặc điềm xấu: chúng được gắn với một người, được nói là ở cùng dân chúng, hoặc được đặt nơi God. Mâu thuẫn đó tạo thành một nhánh trùng khớp điềm báo chính xác.