Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

الطعن المعيب في الغير

sự công kích bới lỗi

Một đích bị công kích qua lời gièm pha bới lỗi, dù hành vi hay người thường xuyên thực hiện hành vi ấy được gọi tên.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: لمز

Các bổ đề: يلمز · لمزة

Các dạng: يَلْمِزُ · تَلْمِزُ · لُّمَزَةٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

9:58

وَمِنْهُم مَّن يَلْمِزُكَ فِى ٱلصَّدَقَٰتِ فَإِنْ أُعْطُوا۟ مِنْهَا رَضُوا۟ وَإِن لَّمْ يُعْطَوْا۟ مِنْهَآ إِذَا هُمْ يَسْخَطُونَ

9:79

ٱلَّذِينَ يَلْمِزُونَ ٱلْمُطَّوِّعِينَ مِنَ ٱلْمُؤْمِنِينَ فِى ٱلصَّدَقَٰتِ وَٱلَّذِينَ لَا يَجِدُونَ إِلَّا جُهْدَهُمْ فَيَسْخَرُونَ مِنْهُمْ سَخِرَ ٱللَّهُ مِنْهُمْ وَلَهُمْ عَذَابٌ أَلِيمٌ

49:11

يَٰٓأَيُّهَا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ لَا يَسْخَرْ قَوْمٌ مِّن قَوْمٍ عَسَىٰٓ أَن يَكُونُوا۟ خَيْرًا مِّنْهُمْ وَلَا نِسَآءٌ مِّن نِّسَآءٍ عَسَىٰٓ أَن يَكُنَّ خَيْرًا مِّنْهُنَّ وَلَا تَلْمِزُوٓا۟ أَنفُسَكُمْ وَلَا تَنَابَزُوا۟ بِٱلْأَلْقَٰبِ بِئْسَ ٱلِٱسْمُ ٱلْفُسُوقُ بَعْدَ ٱلْإِيمَٰنِ وَمَن لَّمْ يَتُبْ فَأُو۟لَٰٓئِكَ هُمُ ٱلظَّٰلِمُونَ

104:1

وَيْلٌ لِّكُلِّ هُمَزَةٍ لُّمَزَةٍ

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã rà soát cả bốn lần xuất hiện cố định trên toàn bộ trang gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất rút gọn, ứng viên lỗi hay biến thể chứng cứ đối chiếu nào trên các hàng mục tiêu. Các hàng động từ nhắm đến Sứ giả, những người tự nguyện đóng góp và những người có đức tin đồng đạo bằng sự miệt thị bới móc; danh từ chỉ tác nhân đi kèm trong 104:1 mô tả người nhiều lần thực hiện cùng hành động ấy. Sự chế giễu ở gần trong 9:79 và 49:11 xác nhận sức đẩy xã hội thù địch mà không biến sự chế giễu thành một lõi riêng.