يُطَافُ عَلَيْهِم بِكَأْسٍ مِّن مَّعِينٍۭ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
كأس
chén uống đầy
Một vật đựng để uống được đưa ra đầy thức uống cùng với thức uống bên trong.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 6
Các căn từ: كأس
Các bổ đề: كأس
Các dạng: كَأْسٍ · كَأْسًا
Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.
يَتَنَٰزَعُونَ فِيهَا كَأْسًا لَّا لَغْوٌ فِيهَا وَلَا تَأْثِيمٌ
بِأَكْوَابٍ وَأَبَارِيقَ وَكَأْسٍ مِّن مَّعِينٍ
إِنَّ ٱلْأَبْرَارَ يَشْرَبُونَ مِن كَأْسٍ كَانَ مِزَاجُهَا كَافُورًا
وَيُسْقَوْنَ فِيهَا كَأْسًا كَانَ مِزَاجُهَا زَنجَبِيلًا
وَكَأْسًا دِهَاقًا