إِنَّ ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَعَمِلُوا۟ ٱلصَّٰلِحَٰتِ كَانَتْ لَهُمْ جَنَّٰتُ ٱلْفِرْدَوْسِ نُزُلًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
فردوس
Firdaws
Firdaws, cõi Vườn được nêu tên, ban làm nơi ở và cơ nghiệp lâu bền cho những người trung tín làm điều thiện.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2
Các bổ đề: فردوس
Các dạng: فِرْدَوْسِ · فِرْدَوْسَ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
ٱلَّذِينَ يَرِثُونَ ٱلْفِرْدَوْسَ هُمْ فِيهَا خَٰلِدُونَ