Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

الفخار من الطين

đồ gốm đất nung

Vật liệu đất sét nung dùng làm đối tượng so sánh với đất sét kêu của thụ tạo con người.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: فخر

Các bổ đề: فخار

Các dạng: فَخَّارِ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

55:14

خَلَقَ ٱلْإِنسَٰنَ مِن صَلْصَٰلٍ كَٱلْفَخَّارِ