ٱلَّذِينَ يُنفِقُونَ أَمْوَٰلَهُمْ فِى سَبِيلِ ٱللَّهِ ثُمَّ لَا يُتْبِعُونَ مَآ أَنفَقُوا۟ مَنًّا وَلَآ أَذًى لَّهُمْ أَجْرُهُمْ عِندَ رَبِّهِمْ وَلَا خَوْفٌ عَلَيْهِمْ وَلَا هُمْ يَحْزَنُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
أَتْبَعَ
đi theo sau
Dạng IV chủ động trong các cấu trúc truy đuổi và đường đi đặt chủ thể theo sau một người đang di chuyển, dấu vết, tiến trình hoặc hành động trước.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 10
Các căn từ: تبع
Các bổ đề: أتبع
Các dạng: أَتْبَعَ · يُتْبِعُ · أَتْبَعُ
Ví dụ về lần xuất hiện (10 trên 10)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 10.
وَٱتْلُ عَلَيْهِمْ نَبَأَ ٱلَّذِىٓ ءَاتَيْنَٰهُ ءَايَٰتِنَا فَٱنسَلَخَ مِنْهَا فَأَتْبَعَهُ ٱلشَّيْطَٰنُ فَكَانَ مِنَ ٱلْغَاوِينَ
وَجَٰوَزْنَا بِبَنِىٓ إِسْرَٰٓءِيلَ ٱلْبَحْرَ فَأَتْبَعَهُمْ فِرْعَوْنُ وَجُنُودُهُۥ بَغْيًا وَعَدْوًا حَتَّىٰٓ إِذَآ أَدْرَكَهُ ٱلْغَرَقُ قَالَ ءَامَنتُ أَنَّهُۥ لَآ إِلَٰهَ إِلَّا ٱلَّذِىٓ ءَامَنَتْ بِهِۦ بَنُوٓا۟ إِسْرَٰٓءِيلَ وَأَنَا۠ مِنَ ٱلْمُسْلِمِينَ
إِلَّا مَنِ ٱسْتَرَقَ ٱلسَّمْعَ فَأَتْبَعَهُۥ شِهَابٌ مُّبِينٌ
فَأَتْبَعَ سَبَبًا
ثُمَّ أَتْبَعَ سَبَبًا
ثُمَّ أَتْبَعَ سَبَبًا
فَأَتْبَعَهُمْ فِرْعَوْنُ بِجُنُودِهِۦ فَغَشِيَهُم مِّنَ ٱلْيَمِّ مَا غَشِيَهُمْ
فَأَتْبَعُوهُم مُّشْرِقِينَ
إِلَّا مَنْ خَطِفَ ٱلْخَطْفَةَ فَأَتْبَعَهُۥ شِهَابٌ ثَاقِبٌ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả 172 lần xuất hiện trong nhóm từ đều được xem xét trên hai trang. Bản thảo Form I hoàn thành được bảo vệ vẫn không bị động đến. Quran 2:166 đối chiếu hiển ngôn các lãnh đạo được theo với những người đi theo, còn các ngữ cảnh đường đi, truy đuổi, tuân theo, hệ quả, tham dự và thời gian liên tiếp duy trì cùng một lõi đi theo. Mọi cách diễn đạt chuẩn tắc, nhánh và quy tắc đều ở số ít.