Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

زَجْر

mạnh mẽ cưỡng ép đáp lại

Áp dụng sự chỉ hướng mạnh mẽ buộc phải có phản ứng.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 6

Các căn từ: زجر

Các bổ đề: زجرة · زاجرة · زجر · مزدجر · ازدجر

Các dạng: زَجْرَةٌ · زَّٰجِرَٰتِ · زَجْرًا · مُزْدَجَرٌ · ٱزْدُجِرَ

Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.

37:2

فَٱلزَّٰجِرَٰتِ زَجْرًا

37:2

فَٱلزَّٰجِرَٰتِ زَجْرًا

37:19

فَإِنَّمَا هِىَ زَجْرَةٌ وَٰحِدَةٌ فَإِذَا هُمْ يَنظُرُونَ

54:4

وَلَقَدْ جَآءَهُم مِّنَ ٱلْأَنۢبَآءِ مَا فِيهِ مُزْدَجَرٌ

54:9

كَذَّبَتْ قَبْلَهُمْ قَوْمُ نُوحٍ فَكَذَّبُوا۟ عَبْدَنَا وَقَالُوا۟ مَجْنُونٌ وَٱزْدُجِرَ

79:13

فَإِنَّمَا هِىَ زَجْرَةٌ وَٰحِدَةٌ