فَٱلزَّٰجِرَٰتِ زَجْرًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
زَجْر
mạnh mẽ cưỡng ép đáp lại
Áp dụng sự chỉ hướng mạnh mẽ buộc phải có phản ứng.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 6
Các căn từ: زجر
Các bổ đề: زجرة · زاجرة · زجر · مزدجر · ازدجر
Các dạng: زَجْرَةٌ · زَّٰجِرَٰتِ · زَجْرًا · مُزْدَجَرٌ · ٱزْدُجِرَ
Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.
فَٱلزَّٰجِرَٰتِ زَجْرًا
فَإِنَّمَا هِىَ زَجْرَةٌ وَٰحِدَةٌ فَإِذَا هُمْ يَنظُرُونَ
وَلَقَدْ جَآءَهُم مِّنَ ٱلْأَنۢبَآءِ مَا فِيهِ مُزْدَجَرٌ
كَذَّبَتْ قَبْلَهُمْ قَوْمُ نُوحٍ فَكَذَّبُوا۟ عَبْدَنَا وَقَالُوا۟ مَجْنُونٌ وَٱزْدُجِرَ
فَإِنَّمَا هِىَ زَجْرَةٌ وَٰحِدَةٌ