ثُمَّ عَبَسَ وَبَسَرَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
قبض ملامح الوجه إظهارا للضيق والشدة
cau mày
Co mặt lại thành vẻ khép kín, biểu lộ ra ngoài sự không hài lòng hoặc nghiêm khắc.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: عبس
Các bổ đề: عبس · عبوس
Các dạng: عَبَسَ · عَبُوسًا
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
إِنَّا نَخَافُ مِن رَّبِّنَا يَوْمًا عَبُوسًا قَمْطَرِيرًا
عَبَسَ وَتَوَلَّىٰٓ