أَمَّنْ خَلَقَ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضَ وَأَنزَلَ لَكُم مِّنَ ٱلسَّمَآءِ مَآءً فَأَنۢبَتْنَا بِهِۦ حَدَآئِقَ ذَاتَ بَهْجَةٍ مَّا كَانَ لَكُمْ أَن تُنۢبِتُوا۟ شَجَرَهَآ أَءِلَٰهٌ مَّعَ ٱللَّهِ بَلْ هُمْ قَوْمٌ يَعْدِلُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
حَدِيقَة
khu vườn
Khu vườn là nơi trồng trọt có cây cối, trái, vẻ đẹp hoặc mật độ sinh trưởng.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: حدق
Các bổ đề: حدائق
Các dạng: حَدَآئِقَ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
حَدَآئِقَ وَأَعْنَٰبًا
وَحَدَآئِقَ غُلْبًا