فَأَعْرَضُوا۟ فَأَرْسَلْنَا عَلَيْهِمْ سَيْلَ ٱلْعَرِمِ وَبَدَّلْنَٰهُم بِجَنَّتَيْهِمْ جَنَّتَيْنِ ذَوَاتَىْ أُكُلٍ خَمْطٍ وَأَثْلٍ وَشَىْءٍ مِّن سِدْرٍ قَلِيلٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
ٱلْعَرِم
Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 624.
Thành tố hạn định sở hữu cách được gọi tên của trận lũ mà khi ập đến đã phá hủy những khu vườn sản xuất của dân chúng và xảy ra trước khi chúng bị thay bằng cây cối kém tươi tốt.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: عرم
Các bổ đề: عرم
Các dạng: عَرِمِ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.