أَمَّنْ خَلَقَ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضَ وَأَنزَلَ لَكُم مِّنَ ٱلسَّمَآءِ مَآءً فَأَنۢبَتْنَا بِهِۦ حَدَآئِقَ ذَاتَ بَهْجَةٍ مَّا كَانَ لَكُمْ أَن تُنۢبِتُوا۟ شَجَرَهَآ أَءِلَٰهٌ مَّعَ ٱللَّهِ بَلْ هُمْ قَوْمٌ يَعْدِلُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
حَدَائِق
khu vườn
Dạng số nhiều biểu thị những nơi vườn trồng được đánh dấu bởi thảm thực vật và sự dồi dào.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: حدق
Các bổ đề: حدائق
Các dạng: حَدَآئِقَ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
حَدَآئِقَ وَأَعْنَٰبًا
وَحَدَآئِقَ غُلْبًا
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả ba lần xuất hiện của họ từ đã được rà soát trên một trang có giới hạn; mỗi lần xuất hiện đều là mục tiêu cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên đã cô đọng. Quran 27:60 mô tả nước làm sinh ra những khu vườn thú vị và cây cối của chúng, 78:32 phối hợp các khu vườn với nho, và 80:30 mô tả các khu vườn là rậm rạp. Những chi tiết này hội tụ vào một cốt lõi duy nhất là nơi được trồng cây. Mọi mục tiêu đều có cùng dạng số nhiều bất quy tắc ở đối cách, với phép phối hợp và các từ bổ nghĩa cục bộ được kết hợp theo cú pháp. Không có dữ liệu cách đọc đối chiếu, phản ví dụ nội bộ Quran hay vấn đề chưa giải quyết nào.