مُهْطِعِينَ مُقْنِعِى رُءُوسِهِمْ لَا يَرْتَدُّ إِلَيْهِمْ طَرْفُهُمْ وَأَفْـِٔدَتُهُمْ هَوَآءٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
طَرْفُ ٱلْعَيْنِ
nhìn chằm chằm
Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 765.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 6
Các căn từ: طرف
Các bổ đề: طرف
Các dạng: طَّرْفِ · طَرْفُ · طَرْفٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.
قَالَ ٱلَّذِى عِندَهُۥ عِلْمٌ مِّنَ ٱلْكِتَٰبِ أَنَا۠ ءَاتِيكَ بِهِۦ قَبْلَ أَن يَرْتَدَّ إِلَيْكَ طَرْفُكَ فَلَمَّا رَءَاهُ مُسْتَقِرًّا عِندَهُۥ قَالَ هَٰذَا مِن فَضْلِ رَبِّى لِيَبْلُوَنِىٓ ءَأَشْكُرُ أَمْ أَكْفُرُ وَمَن شَكَرَ فَإِنَّمَا يَشْكُرُ لِنَفْسِهِۦ وَمَن كَفَرَ فَإِنَّ رَبِّى غَنِىٌّ كَرِيمٌ
وَعِندَهُمْ قَٰصِرَٰتُ ٱلطَّرْفِ عِينٌ
وَعِندَهُمْ قَٰصِرَٰتُ ٱلطَّرْفِ أَتْرَابٌ
وَتَرَىٰهُمْ يُعْرَضُونَ عَلَيْهَا خَٰشِعِينَ مِنَ ٱلذُّلِّ يَنظُرُونَ مِن طَرْفٍ خَفِىٍّ وَقَالَ ٱلَّذِينَ ءَامَنُوٓا۟ إِنَّ ٱلْخَٰسِرِينَ ٱلَّذِينَ خَسِرُوٓا۟ أَنفُسَهُمْ وَأَهْلِيهِمْ يَوْمَ ٱلْقِيَٰمَةِ أَلَآ إِنَّ ٱلظَّٰلِمِينَ فِى عَذَابٍ مُّقِيمٍ
فِيهِنَّ قَٰصِرَٰتُ ٱلطَّرْفِ لَمْ يَطْمِثْهُنَّ إِنسٌ قَبْلَهُمْ وَلَا جَآنٌّ
Vì sao nghĩa này được chọn
Việc rà soát nội bộ Quran bao quát cả 11 lần xuất hiện. Năm trường hợp xác định phần tận cùng của một dân tộc, một ngày hoặc một vùng đất; sáu trường hợp áp dụng cùng đặc trưng giới hạn ấy cho tầm nhìn, gồm cả ánh mắt quay lại và cái nhìn được kiềm chế hoặc kín đáo. Sự phân bố này hỗ trợ một lõi nghĩa về tầm vươn tới điểm tận cùng với hai nhánh theo ngữ cảnh. Trường cách đọc đối chiếu không cung cấp dị bản nào đòi hỏi quy tắc riêng. Không nghĩa được bảo vệ nào bị chỉnh sửa và không phát hiện xung đột từ vựng chính xác nào.