Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

مَجِيد từ vị tính từ

vinh quang

Có danh dự cao quý, sự vĩ đại và giá trị lâu bền.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: مجد

Các bổ đề: مجيد

Các dạng: مَّجِيدٌ · مَجِيدِ · مَجِيدُ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

11:73

قَالُوٓا۟ أَتَعْجَبِينَ مِنْ أَمْرِ ٱللَّهِ رَحْمَتُ ٱللَّهِ وَبَرَكَٰتُهُۥ عَلَيْكُمْ أَهْلَ ٱلْبَيْتِ إِنَّهُۥ حَمِيدٌ مَّجِيدٌ

50:1

قٓ وَٱلْقُرْءَانِ ٱلْمَجِيدِ

85:15

ذُو ٱلْعَرْشِ ٱلْمَجِيدُ

85:21

بَلْ هُوَ قُرْءَانٌ مَّجِيدٌ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

đáng ca ngợi

11:73

قَالُوٓا۟ أَتَعْجَبِينَ مِنْ أَمْرِ ٱللَّهِ رَحْمَتُ ٱللَّهِ وَبَرَكَٰتُهُۥ عَلَيْكُمْ أَهْلَ ٱلْبَيْتِ إِنَّهُۥ حَمِيدٌ مَّجِيدٌ

Phương án khác: quả thật Ngài đáng ca ngợi, đáng ca ngợi

Cách diễn đạt nghiên cứu: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 591.

Phương án thay thế nhập حَمِيد và مَجِيد thành sự lặp lại, dù mệnh đề phối hợp hai tính từ khác nhau.