Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

أيكة

lùm cây

Một lùm cây rậm dùng để xác định dân tộc gắn với nó.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các bổ đề: أيكة

Các dạng: أَيْكَةِ · ـَٔيْكَةِ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

15:78

وَإِن كَانَ أَصْحَٰبُ ٱلْأَيْكَةِ لَظَٰلِمِينَ

26:176

كَذَّبَ أَصْحَٰبُ لْـَٔيْكَةِ ٱلْمُرْسَلِينَ

38:13

وَثَمُودُ وَقَوْمُ لُوطٍ وَأَصْحَٰبُ لْـَٔيْكَةِ أُو۟لَٰٓئِكَ ٱلْأَحْزَابُ

50:14

وَأَصْحَٰبُ ٱلْأَيْكَةِ وَقَوْمُ تُبَّعٍ كُلٌّ كَذَّبَ ٱلرُّسُلَ فَحَقَّ وَعِيدِ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả bốn lần xuất hiện của danh từ không có gốc từ đều nằm trong danh xưng cố định “dân của bụi cây”. Hai cách viết bề mặt không tạo ra sự tương phản ngữ cảnh hay đối tượng trong chứng cứ Quran, vì vậy chúng vẫn thuộc một phạm vi.