ٱلْجَوَارِ ٱلْكُنَّسِ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
كنس
ẩn đi
Ẩn mình là rút khỏi chuyển động có thể nhìn thấy để vào chỗ kín.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: كنس
Các bổ đề: كنس
Các dạng: كُنَّسِ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
cái quét qua
81:16
ٱلْجَوَارِ ٱلْكُنَّسِ
Phương án khác: bởi những vật thể chạy đang quét
Cách diễn đạt nghiên cứu: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 647.
Câu không cung cấp bề mặt hay vật chịu tác động, và các từ mô tả kề bên nói về chuyển động và khả kiến của chính các thân thể.
cái các hành tinh
81:16
ٱلْجَوَارِ ٱلْكُنَّسِ
Phương án khác: bởi các hành tinh đang chạy
Cách diễn đạt nghiên cứu: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 433.
Tính từ không gọi tên về mặt từ vựng một lớp sở chỉ cụ thể; nó đóng góp hành vi che giấu bất kể sở chỉ là gì.