Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

مُتَشَاكِس phân từ chỉ sự tranh chấp lẫn nhau

tranh chấp thù địch

Tham gia sự tranh chấp khó khăn, thù địch; dạng phái sinh tương hỗ có thể phân bổ sự tranh chấp ấy giữa nhiều tham thể.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: شكس

Các bổ đề: متشاكس

Các dạng: مُتَشَٰكِسُونَ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

39:29

ضَرَبَ ٱللَّهُ مَثَلًا رَّجُلًا فِيهِ شُرَكَآءُ مُتَشَٰكِسُونَ وَرَجُلًا سَلَمًا لِّرَجُلٍ هَلْ يَسْتَوِيَانِ مَثَلًا ٱلْحَمْدُ لِلَّهِ بَلْ أَكْثَرُهُمْ لَا يَعْلَمُونَ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

hợp tác với nhau

39:29

ضَرَبَ ٱللَّهُ مَثَلًا رَّجُلًا فِيهِ شُرَكَآءُ مُتَشَٰكِسُونَ وَرَجُلًا سَلَمًا لِّرَجُلٍ هَلْ يَسْتَوِيَانِ مَثَلًا ٱلْحَمْدُ لِلَّهِ بَلْ أَكْثَرُهُمْ لَا يَعْلَمُونَ

Phương án khác: một người đàn ông thuộc về các đối tác hợp tác với nhau, và một người đàn ông hoàn toàn thuộc về một người đàn ông—họ có ngang nhau không?

Cách diễn đạt nghiên cứu: một người đàn ông thuộc về các đối tác tranh cãi với nhau, và một người đàn ông hoàn toàn thuộc về một người đàn ông—họ có ngang nhau không?

“Các đối tác hợp tác” xóa đi tính đa thể xung đột khiến vế thứ nhất tương phản với một quyền lực đơn nhất thống nhất.