مَثَلُ ٱلَّذِينَ ٱتَّخَذُوا۟ مِن دُونِ ٱللَّهِ أَوْلِيَآءَ كَمَثَلِ ٱلْعَنكَبُوتِ ٱتَّخَذَتْ بَيْتًا وَإِنَّ أَوْهَنَ ٱلْبُيُوتِ لَبَيْتُ ٱلْعَنكَبُوتِ لَوْ كَانُوا۟ يَعْلَمُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
عنكب
nhện xây nhà
Con nhện xây nhà trong phép so sánh về sự nương tựa mong manh.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: عنكب
Các bổ đề: عنكبوت
Các dạng: عَنكَبُوتِ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
مَثَلُ ٱلَّذِينَ ٱتَّخَذُوا۟ مِن دُونِ ٱللَّهِ أَوْلِيَآءَ كَمَثَلِ ٱلْعَنكَبُوتِ ٱتَّخَذَتْ بَيْتًا وَإِنَّ أَوْهَنَ ٱلْبُيُوتِ لَبَيْتُ ٱلْعَنكَبُوتِ لَوْ كَانُوا۟ يَعْلَمُونَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả hai đích xuất hiện trong cùng một phép so sánh. Đích thứ nhất gọi tên con nhện là sinh vật lấy một ngôi nhà; đích thứ hai đánh dấu ngôi nhà là thuộc về chính con nhện ấy. Vị trí cú pháp thay đổi trong khi loài vật vẫn đồng nhất.