Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

صنم

ngẫu tượng

Một vật thờ cúng được tạo tác, bị coi là thần linh và được thờ phụng liên tục.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5

Các căn từ: صنم

Các bổ đề: أصنام

Các dạng: أَصْنَامًا · أَصْنَامٍ · أَصْنَامَ · أَصْنَٰمَ

Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.

6:74

وَإِذْ قَالَ إِبْرَٰهِيمُ لِأَبِيهِ ءَازَرَ أَتَتَّخِذُ أَصْنَامًا ءَالِهَةً إِنِّىٓ أَرَىٰكَ وَقَوْمَكَ فِى ضَلَٰلٍ مُّبِينٍ

7:138

وَجَٰوَزْنَا بِبَنِىٓ إِسْرَٰٓءِيلَ ٱلْبَحْرَ فَأَتَوْا۟ عَلَىٰ قَوْمٍ يَعْكُفُونَ عَلَىٰٓ أَصْنَامٍ لَّهُمْ قَالُوا۟ يَٰمُوسَى ٱجْعَل لَّنَآ إِلَٰهًا كَمَا لَهُمْ ءَالِهَةٌ قَالَ إِنَّكُمْ قَوْمٌ تَجْهَلُونَ

14:35

وَإِذْ قَالَ إِبْرَٰهِيمُ رَبِّ ٱجْعَلْ هَٰذَا ٱلْبَلَدَ ءَامِنًا وَٱجْنُبْنِى وَبَنِىَّ أَن نَّعْبُدَ ٱلْأَصْنَامَ

21:57

وَتَٱللَّهِ لَأَكِيدَنَّ أَصْنَٰمَكُم بَعْدَ أَن تُوَلُّوا۟ مُدْبِرِينَ

26:71

قَالُوا۟ نَعْبُدُ أَصْنَامًا فَنَظَلُّ لَهَا عَٰكِفِينَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả năm lần xuất hiện đều được xem xét cùng nhau. Mỗi danh từ số nhiều chỉ những vật thể thờ cúng hữu hình mà con người nhận làm thần, thờ phụng, tiếp tục tận tụy trước chúng hoặc để chúng chịu hành động phá hủy của Abraham. Cách và tính xác định vẫn được cấu thành theo ngữ pháp.