Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

لفف

quấn vào nhau

Quấn, gom hoặc để các vật riêng biệt mọc sát quanh và xen giữa nhau.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: لفف

Các bổ đề: لفيف · التفت · ألفاف

Các dạng: لَفِيفًا · ٱلْتَفَّتِ · أَلْفَافًا

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

17:104

وَقُلْنَا مِنۢ بَعْدِهِۦ لِبَنِىٓ إِسْرَٰٓءِيلَ ٱسْكُنُوا۟ ٱلْأَرْضَ فَإِذَا جَآءَ وَعْدُ ٱلْـَٔاخِرَةِ جِئْنَا بِكُمْ لَفِيفًا

75:29

وَٱلْتَفَّتِ ٱلسَّاقُ بِٱلسَّاقِ

78:16

وَجَنَّٰتٍ أَلْفَافًا