وَلَا صَدِيقٍ حَمِيمٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
حمم
thân thiết
Danh từ hoặc tính từ đồng hình này chỉ một người gắn bó bằng tình cảm gần gũi hoặc sự bảo hộ.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 6
Các căn từ: حمم
Các bổ đề: حميم
Các dạng: حَمِيمٌ · حَمِيمٍ · حَمِيمًا
Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.
وَأَنذِرْهُمْ يَوْمَ ٱلْـَٔازِفَةِ إِذِ ٱلْقُلُوبُ لَدَى ٱلْحَنَاجِرِ كَٰظِمِينَ مَا لِلظَّٰلِمِينَ مِنْ حَمِيمٍ وَلَا شَفِيعٍ يُطَاعُ
وَلَا تَسْتَوِى ٱلْحَسَنَةُ وَلَا ٱلسَّيِّئَةُ ٱدْفَعْ بِٱلَّتِى هِىَ أَحْسَنُ فَإِذَا ٱلَّذِى بَيْنَكَ وَبَيْنَهُۥ عَدَٰوَةٌ كَأَنَّهُۥ وَلِىٌّ حَمِيمٌ
فَلَيْسَ لَهُ ٱلْيَوْمَ هَٰهُنَا حَمِيمٌ
وَلَا يَسْـَٔلُ حَمِيمٌ حَمِيمًا
وَلَا يَسْـَٔلُ حَمِيمٌ حَمِيمًا