يَٰٓأَيُّهَا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوٓا۟ أَنفِقُوا۟ مِمَّا رَزَقْنَٰكُم مِّن قَبْلِ أَن يَأْتِىَ يَوْمٌ لَّا بَيْعٌ فِيهِ وَلَا خُلَّةٌ وَلَا شَفَٰعَةٌ وَٱلْكَٰفِرُونَ هُمُ ٱلظَّٰلِمُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
خُلَّة وخَلِيل وأَخِلَّاء
tình đồng hành thân mật
Một mối gắn kết thân mật đưa người bạn vào sự gắn bó cá nhân gần gũi.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 6
Các căn từ: خلل
Các bổ đề: خليل · خلة · خلال
Các dạng: خَلِيلًا · خُلَّةٌ · خِلَٰلٌ · أَخِلَّآءُ
Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.
وَمَنْ أَحْسَنُ دِينًا مِّمَّنْ أَسْلَمَ وَجْهَهُۥ لِلَّهِ وَهُوَ مُحْسِنٌ وَٱتَّبَعَ مِلَّةَ إِبْرَٰهِيمَ حَنِيفًا وَٱتَّخَذَ ٱللَّهُ إِبْرَٰهِيمَ خَلِيلًا
قُل لِّعِبَادِىَ ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ يُقِيمُوا۟ ٱلصَّلَوٰةَ وَيُنفِقُوا۟ مِمَّا رَزَقْنَٰهُمْ سِرًّا وَعَلَانِيَةً مِّن قَبْلِ أَن يَأْتِىَ يَوْمٌ لَّا بَيْعٌ فِيهِ وَلَا خِلَٰلٌ
وَإِن كَادُوا۟ لَيَفْتِنُونَكَ عَنِ ٱلَّذِىٓ أَوْحَيْنَآ إِلَيْكَ لِتَفْتَرِىَ عَلَيْنَا غَيْرَهُۥ وَإِذًا لَّٱتَّخَذُوكَ خَلِيلًا
يَٰوَيْلَتَىٰ لَيْتَنِى لَمْ أَتَّخِذْ فُلَانًا خَلِيلًا
ٱلْأَخِلَّآءُ يَوْمَئِذٍۭ بَعْضُهُمْ لِبَعْضٍ عَدُوٌّ إِلَّا ٱلْمُتَّقِينَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả 13 lần xuất hiện đã được đối chiếu. Bảy phân đoạn خِلَال định vị chuyển động, sông ngòi hoặc mưa trong các khoảng không bên trong của một tổng thể lớn hơn. Sáu trường hợp còn lại mô tả tình bạn thân thiết hoặc mối dây của nó, gồm خِلَال ở 14:31 trong cùng bối cảnh không mua bán vốn dùng خُلَّة ở 2:254. Các biểu hiện không gian và xã hội cùng chia sẻ sự gần gũi bên trong mà không đòi hỏi một xung đột. Không còn trường hợp đề xuất, sai biệt cách đọc hay câu hỏi ngữ nghĩa chưa giải quyết.