فَسِيحُوا۟ فِى ٱلْأَرْضِ أَرْبَعَةَ أَشْهُرٍ وَٱعْلَمُوٓا۟ أَنَّكُمْ غَيْرُ مُعْجِزِى ٱللَّهِ وَأَنَّ ٱللَّهَ مُخْزِى ٱلْكَٰفِرِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
سيح
hành trình
Di chuyển tự do trên một lộ trình dài mà không bị giam hãm.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: سيح
Các bổ đề: سيح · سائح · سائحة
Các dạng: سِيحُ · سَّٰٓئِحُونَ · سَٰٓئِحَٰتٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
ٱلتَّٰٓئِبُونَ ٱلْعَٰبِدُونَ ٱلْحَٰمِدُونَ ٱلسَّٰٓئِحُونَ ٱلرَّٰكِعُونَ ٱلسَّٰجِدُونَ ٱلْـَٔامِرُونَ بِٱلْمَعْرُوفِ وَٱلنَّاهُونَ عَنِ ٱلْمُنكَرِ وَٱلْحَٰفِظُونَ لِحُدُودِ ٱللَّهِ وَبَشِّرِ ٱلْمُؤْمِنِينَ
عَسَىٰ رَبُّهُۥٓ إِن طَلَّقَكُنَّ أَن يُبْدِلَهُۥٓ أَزْوَٰجًا خَيْرًا مِّنكُنَّ مُسْلِمَٰتٍ مُّؤْمِنَٰتٍ قَٰنِتَٰتٍ تَٰٓئِبَٰتٍ عَٰبِدَٰتٍ سَٰٓئِحَٰتٍ ثَيِّبَٰتٍ وَأَبْكَارًا
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả ba lần xuất hiện đã được kiểm tra trên một trang có giới hạn. Mệnh lệnh hiển ngôn sai những người nghe đi khắp đất trong bốn tháng, neo giữ nghĩa di chuyển kéo dài không bị hạn chế. Các phân từ giống đực và giống cái xuất hiện trong những danh sách song song về phẩm chất trung tín và theo cách hợp thành xác định những người có đặc trưng là hoạt động ấy. Không vị từ nội bộ Quran nào buộc phải có một lõi riêng.