Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

مخض

lao động

Chuyển dạ là quá trình đau đớn đưa thai kỳ đến lúc sinh con.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: مخض

Các bổ đề: مخاض

Các dạng: مَخَاضُ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

19:23

فَأَجَآءَهَا ٱلْمَخَاضُ إِلَىٰ جِذْعِ ٱلنَّخْلَةِ قَالَتْ يَٰلَيْتَنِى مِتُّ قَبْلَ هَٰذَا وَكُنتُ نَسْيًا مَّنسِيًّا

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

thai kỳ

19:23

فَأَجَآءَهَا ٱلْمَخَاضُ إِلَىٰ جِذْعِ ٱلنَّخْلَةِ قَالَتْ يَٰلَيْتَنِى مِتُّ قَبْلَ هَٰذَا وَكُنتُ نَسْيًا مَّنسِيًّا

Phương án khác: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 759.

Cách diễn đạt nghiên cứu: cơn chuyển dạ dồn nàng đến thân cây chà là

Câu trước đã đặt Mary trong tình trạng mang thai; đích này đưa vào quá trình mạnh mẽ mới, dẫn từ tình trạng đó đến việc sinh con.