تَبَّتْ يَدَآ أَبِى لَهَبٍ وَتَبَّ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
لهب
Lahab
Thành tố tên riêng Lahab trong tên gọi cá nhân Abu Lahab.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: لهب
Các bổ đề: لهب
Các dạng: لَهَبٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Vì sao nghĩa này được chọn
Danh từ chung biểu thị ngọn lửa ở 77:31 và 111:3. Ở 111:1, cùng dạng chữ viết ấy là thành tố thứ hai cố định trong tên người أَبِي لَهَبٍ; rồi người này bị đe dọa bằng một ngọn lửa có لَهَب ở 111:3. Vì vậy, cách dùng làm tên được tách riêng thành một nhánh trùng lặp từ vựng chính xác, thay vì được phép định nghĩa lại danh từ chung.