فَلَمَّآ أَتَىٰهَا نُودِىَ مِن شَٰطِئِ ٱلْوَادِ ٱلْأَيْمَنِ فِى ٱلْبُقْعَةِ ٱلْمُبَٰرَكَةِ مِنَ ٱلشَّجَرَةِ أَن يَٰمُوسَىٰٓ إِنِّىٓ أَنَا ٱللَّهُ رَبُّ ٱلْعَٰلَمِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
بروز الطرف إلى جانب الأصل
phần nhô ngang
Một nét bên nhô khỏi dòng chính như bờ thung lũng hoặc khỏi cây như một chồi tăng sức.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: شطأ
Các bổ đề: شاطئ · شطء
Các dạng: شَٰطِئِ · شَطْـَٔ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
مُّحَمَّدٌ رَّسُولُ ٱللَّهِ وَٱلَّذِينَ مَعَهُۥٓ أَشِدَّآءُ عَلَى ٱلْكُفَّارِ رُحَمَآءُ بَيْنَهُمْ تَرَىٰهُمْ رُكَّعًا سُجَّدًا يَبْتَغُونَ فَضْلًا مِّنَ ٱللَّهِ وَرِضْوَٰنًا سِيمَاهُمْ فِى وُجُوهِهِم مِّنْ أَثَرِ ٱلسُّجُودِ ذَٰلِكَ مَثَلُهُمْ فِى ٱلتَّوْرَىٰةِ وَمَثَلُهُمْ فِى ٱلْإِنجِيلِ كَزَرْعٍ أَخْرَجَ شَطْـَٔهُۥ فَـَٔازَرَهُۥ فَٱسْتَغْلَظَ فَٱسْتَوَىٰ عَلَىٰ سُوقِهِۦ يُعْجِبُ ٱلزُّرَّاعَ لِيَغِيظَ بِهِمُ ٱلْكُفَّارَ وَعَدَ ٱللَّهُ ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَعَمِلُوا۟ ٱلصَّٰلِحَٰتِ مِنْهُم مَّغْفِرَةً وَأَجْرًا عَظِيمًۢا
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả hai lần xuất hiện đông cứng trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Các hàng đích không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, ứng viên lỗi hay biến thể nhân chứng được căn chỉnh. Moses được gọi từ ranh giới bên của thung lũng. Cây trồng đâm ra một chồi bên giúp nó mạnh lên trước khi dày ra và đứng thẳng. Bờ địa lý và chồi thực vật cùng chia sẻ quan hệ trồi-ra-từ-bên, nên không cần một trường hợp trùng khớp chính xác.