ٱلَّذِى خَلَقَ سَبْعَ سَمَٰوَٰتٍ طِبَاقًا مَّا تَرَىٰ فِى خَلْقِ ٱلرَّحْمَٰنِ مِن تَفَٰوُتٍ فَٱرْجِعِ ٱلْبَصَرَ هَلْ تَرَىٰ مِن فُطُورٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
طبق
lớp
Một tầng có trật tự lần lượt khớp trên tầng trước đó.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: طبق
Các bổ đề: طبق
Các dạng: طِبَاقًا · طَبَقًا · طَبَقٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
أَلَمْ تَرَوْا۟ كَيْفَ خَلَقَ ٱللَّهُ سَبْعَ سَمَٰوَٰتٍ طِبَاقًا
لَتَرْكَبُنَّ طَبَقًا عَن طَبَقٍ
لَتَرْكَبُنَّ طَبَقًا عَن طَبَقٍ