Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

غدر

bỏ không tính đến

Để một vật nằm ngoài một tập hợp vốn nhằm bao gồm mọi thứ.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: غدر

Các bổ đề: يغادر

Các dạng: نُغَادِرْ · يُغَادِرُ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

18:47

وَيَوْمَ نُسَيِّرُ ٱلْجِبَالَ وَتَرَى ٱلْأَرْضَ بَارِزَةً وَحَشَرْنَٰهُمْ فَلَمْ نُغَادِرْ مِنْهُمْ أَحَدًا

18:49

وَوُضِعَ ٱلْكِتَٰبُ فَتَرَى ٱلْمُجْرِمِينَ مُشْفِقِينَ مِمَّا فِيهِ وَيَقُولُونَ يَٰوَيْلَتَنَا مَالِ هَٰذَا ٱلْكِتَٰبِ لَا يُغَادِرُ صَغِيرَةً وَلَا كَبِيرَةً إِلَّآ أَحْصَىٰهَا وَوَجَدُوا۟ مَا عَمِلُوا۟ حَاضِرًا وَلَا يَظْلِمُ رَبُّكَ أَحَدًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả hai đích đều là động từ chưa hoàn thành thể III trong cùng một đoạn. Một đích nói về việc không để bất kỳ người nào ở ngoài cuộc tập hợp; đích kia nói về việc bản ghi không bỏ bất kỳ loại việc làm nào ra ngoài phép đếm của nó. Chủ ngữ, tân ngữ, ngôi và thức được cấu thành theo ngữ pháp.