Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

عيش

sự sống và sinh kế

Sự sống như một trạng thái được duy trì, cùng phẩm chất và phương tiện vật chất của nó.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 8

Các căn từ: عيش

Các bổ đề: معيشة · معايش · عيشة · معاش

Các dạng: مَعَٰيِشَ · عِيشَةٍ · مَعِيشَةً · مَعِيشَتَ · مَّعِيشَتَ · مَعَاشًا

Ví dụ về lần xuất hiện (8 trên 8)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 8.

7:10

وَلَقَدْ مَكَّنَّٰكُمْ فِى ٱلْأَرْضِ وَجَعَلْنَا لَكُمْ فِيهَا مَعَٰيِشَ قَلِيلًا مَّا تَشْكُرُونَ

15:20

وَجَعَلْنَا لَكُمْ فِيهَا مَعَٰيِشَ وَمَن لَّسْتُمْ لَهُۥ بِرَٰزِقِينَ

20:124

وَمَنْ أَعْرَضَ عَن ذِكْرِى فَإِنَّ لَهُۥ مَعِيشَةً ضَنكًا وَنَحْشُرُهُۥ يَوْمَ ٱلْقِيَٰمَةِ أَعْمَىٰ

28:58

وَكَمْ أَهْلَكْنَا مِن قَرْيَةٍۭ بَطِرَتْ مَعِيشَتَهَا فَتِلْكَ مَسَٰكِنُهُمْ لَمْ تُسْكَن مِّنۢ بَعْدِهِمْ إِلَّا قَلِيلًا وَكُنَّا نَحْنُ ٱلْوَٰرِثِينَ

43:32

أَهُمْ يَقْسِمُونَ رَحْمَتَ رَبِّكَ نَحْنُ قَسَمْنَا بَيْنَهُم مَّعِيشَتَهُمْ فِى ٱلْحَيَوٰةِ ٱلدُّنْيَا وَرَفَعْنَا بَعْضَهُمْ فَوْقَ بَعْضٍ دَرَجَٰتٍ لِّيَتَّخِذَ بَعْضُهُم بَعْضًا سُخْرِيًّا وَرَحْمَتُ رَبِّكَ خَيْرٌ مِّمَّا يَجْمَعُونَ

69:21

فَهُوَ فِى عِيشَةٍ رَّاضِيَةٍ

78:11

وَجَعَلْنَا ٱلنَّهَارَ مَعَاشًا

101:7

فَهُوَ فِى عِيشَةٍ رَّاضِيَةٍ

Vì sao nghĩa này được chọn

Các danh từ phân bố trong một trường quan hệ duy nhất: مَعَايِش là những nguồn chu cấp hoặc con đường sinh kế, مَعِيشَة là một điều kiện sống được phân chia hoặc trải nghiệm, عِيشَة là chính trạng thái sống, còn مَعَاش mô tả ban ngày là thời kỳ người ta mưu cầu sinh kế.