Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

سدر

cây táo ta

Cây táo ta, được trình bày như cây cối trong vườn hoặc một cây nằm tại vị trí cụ thể.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: سدر

Các bổ đề: سدر · سدرة

Các dạng: سِدْرٍ · سِدْرَةِ · سِّدْرَةَ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

34:16

فَأَعْرَضُوا۟ فَأَرْسَلْنَا عَلَيْهِمْ سَيْلَ ٱلْعَرِمِ وَبَدَّلْنَٰهُم بِجَنَّتَيْهِمْ جَنَّتَيْنِ ذَوَاتَىْ أُكُلٍ خَمْطٍ وَأَثْلٍ وَشَىْءٍ مِّن سِدْرٍ قَلِيلٍ

53:14

عِندَ سِدْرَةِ ٱلْمُنتَهَىٰ

53:16

إِذْ يَغْشَى ٱلسِّدْرَةَ مَا يَغْشَىٰ

56:28

فِى سِدْرٍ مَّخْضُودٍ