Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

يُزْلِقُونَكَ

làm cho trượt

Động từ gây khiến biểu thị gần như làm ai đó mất chỗ đứng hoặc vị trí ổn định.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: زلق

Các bổ đề: يزلق

Các dạng: يُزْلِقُ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

68:51

وَإِن يَكَادُ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ لَيُزْلِقُونَكَ بِأَبْصَٰرِهِمْ لَمَّا سَمِعُوا۟ ٱلذِّكْرَ وَيَقُولُونَ إِنَّهُۥ لَمَجْنُونٌ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả hai lần xuất hiện trong họ từ đã được xem xét trên một trang có giới hạn; mỗi lần đều là một mục tiêu cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên đã rút gọn. Tại 18:40, danh từ có tính chất như tính từ mô tả mặt đất trơ trụi không đem lại chỗ đặt chân an toàn. Tại 68:51, dạng IV biến người được nói với thành đối tượng và những ánh nhìn thù địch thành công cụ, khắc họa một nỗ lực làm người ấy mất ổn định. Cách vị ngữ, quan hệ gây khiến của dạng IV, ngôi, số, đại từ tân ngữ và cụm chỉ công cụ kết hợp tại chỗ. Sự bất ổn bề mặt theo nghĩa đen và sự gây mất ổn định bằng thái độ thù địch theo nghĩa bóng duy trì một lõi chung là mất chỗ đặt chân. Không còn dữ liệu kết quả cách đọc đối chiếu hay vấn đề chưa giải quyết nào.