لَّا يَتَّخِذِ ٱلْمُؤْمِنُونَ ٱلْكَٰفِرِينَ أَوْلِيَآءَ مِن دُونِ ٱلْمُؤْمِنِينَ وَمَن يَفْعَلْ ذَٰلِكَ فَلَيْسَ مِنَ ٱللَّهِ فِى شَىْءٍ إِلَّآ أَن تَتَّقُوا۟ مِنْهُمْ تُقَىٰةً وَيُحَذِّرُكُمُ ٱللَّهُ نَفْسَهُۥ وَإِلَى ٱللَّهِ ٱلْمَصِيرُ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
يُحَذِّرُ
khiến dè chừng
Dạng gây khiến chưa hoàn thành Dạng II حذر: làm cho cảnh giác.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: حذر
Các bổ đề: يحذر
Các dạng: يُحَذِّرُ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
يَوْمَ تَجِدُ كُلُّ نَفْسٍ مَّا عَمِلَتْ مِنْ خَيْرٍ مُّحْضَرًا وَمَا عَمِلَتْ مِن سُوٓءٍ تَوَدُّ لَوْ أَنَّ بَيْنَهَا وَبَيْنَهُۥٓ أَمَدًۢا بَعِيدًا وَيُحَذِّرُكُمُ ٱللَّهُ نَفْسَهُۥ وَٱللَّهُ رَءُوفٌۢ بِٱلْعِبَادِ