ٱلرِّجَالُ قَوَّٰمُونَ عَلَى ٱلنِّسَآءِ بِمَا فَضَّلَ ٱللَّهُ بَعْضَهُمْ عَلَىٰ بَعْضٍ وَبِمَآ أَنفَقُوا۟ مِنْ أَمْوَٰلِهِمْ فَٱلصَّٰلِحَٰتُ قَٰنِتَٰتٌ حَٰفِظَٰتٌ لِّلْغَيْبِ بِمَا حَفِظَ ٱللَّهُ وَٱلَّٰتِى تَخَافُونَ نُشُوزَهُنَّ فَعِظُوهُنَّ وَٱهْجُرُوهُنَّ فِى ٱلْمَضَاجِعِ وَٱضْرِبُوهُنَّ فَإِنْ أَطَعْنَكُمْ فَلَا تَبْغُوا۟ عَلَيْهِنَّ سَبِيلًا إِنَّ ٱللَّهَ كَانَ عَلِيًّا كَبِيرًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
نشز
hôn nhân vi phạm
Sự lệch khỏi trạng thái hòa hợp hợp tác trong hôn nhân gây rối bởi một trong hai người phối ngẫu.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: نشز
Các bổ đề: نشوز
Các dạng: نُشُوزَ · نُشُوزًا
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
وَإِنِ ٱمْرَأَةٌ خَافَتْ مِنۢ بَعْلِهَا نُشُوزًا أَوْ إِعْرَاضًا فَلَا جُنَاحَ عَلَيْهِمَآ أَن يُصْلِحَا بَيْنَهُمَا صُلْحًا وَٱلصُّلْحُ خَيْرٌ وَأُحْضِرَتِ ٱلْأَنفُسُ ٱلشُّحَّ وَإِن تُحْسِنُوا۟ وَتَتَّقُوا۟ فَإِنَّ ٱللَّهَ كَانَ بِمَا تَعْمَلُونَ خَبِيرًا
Vì sao nghĩa này được chọn
Các ngữ cảnh vật lý nâng xương thành một cơ thể được kết hợp và ra lệnh cho người ta đứng dậy khỏi một cuộc tụ họp. Danh từ về hôn nhân mô tả việc một người phối ngẫu rời khỏi sự đồng thuận hợp tác theo cách gây xáo trộn, dù từ phía vợ hay chồng. Hình thái gây khiến, chuyển động vật lý trực tiếp và sự mở rộng quan hệ vẫn là những phát triển hợp thành từ việc vươn lên khỏi một vị trí ổn định.