Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

رَوْضَة

đồng cỏ

Danh từ biểu thị một nơi vườn thú vị được hứa cho những người tin và làm điều tốt.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: روض

Các bổ đề: روضة

Các dạng: رَوْضَةٍ · رَوْضَاتِ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

30:15

فَأَمَّا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَعَمِلُوا۟ ٱلصَّٰلِحَٰتِ فَهُمْ فِى رَوْضَةٍ يُحْبَرُونَ

42:22

تَرَى ٱلظَّٰلِمِينَ مُشْفِقِينَ مِمَّا كَسَبُوا۟ وَهُوَ وَاقِعٌۢ بِهِمْ وَٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَعَمِلُوا۟ ٱلصَّٰلِحَٰتِ فِى رَوْضَاتِ ٱلْجَنَّاتِ لَهُم مَّا يَشَآءُونَ عِندَ رَبِّهِمْ ذَٰلِكَ هُوَ ٱلْفَضْلُ ٱلْكَبِيرُ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả hai lần xuất hiện của họ từ đã được rà soát trên một trang có giới hạn; cả hai đều là đích được cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay trường hợp được rút gọn nào. Quran 30:15 đặt những người tin và làm điều thiện vào một đồng cỏ nơi họ vui sướng, còn 42:22 đặt họ một cách rõ ràng trong các đồng cỏ của những khu vườn với những gì họ mong muốn. Số ít so với số nhiều giống cái theo quy tắc và cú pháp sở hữu cách kết hợp ngay trong ngữ cảnh. Không có dữ liệu bản đọc đối chiếu hay phản ví dụ nội tại Quran nào củng cố một cốt lõi khác hoặc một vấn đề chưa giải quyết.