وَٱلْبَلَدُ ٱلطَّيِّبُ يَخْرُجُ نَبَاتُهُۥ بِإِذْنِ رَبِّهِۦ وَٱلَّذِى خَبُثَ لَا يَخْرُجُ إِلَّا نَكِدًا كَذَٰلِكَ نُصَرِّفُ ٱلْـَٔايَٰتِ لِقَوْمٍ يَشْكُرُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
نكد
ít ỏi
Mọc lên với sản lượng thiếu hụt và ít ỏi.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: نكد
Các bổ đề: نكد
Các dạng: نَكِدًا
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
cằn cỗi
7:58
وَٱلْبَلَدُ ٱلطَّيِّبُ يَخْرُجُ نَبَاتُهُۥ بِإِذْنِ رَبِّهِۦ وَٱلَّذِى خَبُثَ لَا يَخْرُجُ إِلَّا نَكِدًا كَذَٰلِكَ نُصَرِّفُ ٱلْـَٔايَٰتِ لِقَوْمٍ يَشْكُرُونَ
Phương án khác: từ đất xấu không sự sinh trưởng nào nảy ra
Cách diễn đạt nghiên cứu: từ đất xấu, cây cối chỉ mọc lên ít ỏi
Mệnh đề tiếng Ả Rập giữ يَخْرُجُ và hạn định cách thức của nó bằng إِلَّا نَكِدًا; nó khẳng định sản lượng thiếu hụt, chứ không phải hoàn toàn không nảy ra.