وَإِنَّ لَكُمْ فِى ٱلْأَنْعَٰمِ لَعِبْرَةً نُّسْقِيكُم مِّمَّا فِى بُطُونِهِۦ مِنۢ بَيْنِ فَرْثٍ وَدَمٍ لَّبَنًا خَالِصًا سَآئِغًا لِّلشَّٰرِبِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
لَبَن
sữa
Danh từ chỉ thức uống gọi là sữa trong nguồn chu cấp trần thế và khu vườn đã hứa.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: لبن
Các bổ đề: لبن
Các dạng: لَّبَنًا · لَّبَنٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
مَّثَلُ ٱلْجَنَّةِ ٱلَّتِى وُعِدَ ٱلْمُتَّقُونَ فِيهَآ أَنْهَٰرٌ مِّن مَّآءٍ غَيْرِ ءَاسِنٍ وَأَنْهَٰرٌ مِّن لَّبَنٍ لَّمْ يَتَغَيَّرْ طَعْمُهُۥ وَأَنْهَٰرٌ مِّنْ خَمْرٍ لَّذَّةٍ لِّلشَّٰرِبِينَ وَأَنْهَٰرٌ مِّنْ عَسَلٍ مُّصَفًّى وَلَهُمْ فِيهَا مِن كُلِّ ٱلثَّمَرَٰتِ وَمَغْفِرَةٌ مِّن رَّبِّهِمْ كَمَنْ هُوَ خَٰلِدٌ فِى ٱلنَّارِ وَسُقُوا۟ مَآءً حَمِيمًا فَقَطَّعَ أَمْعَآءَهُمْ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả hai lần xuất hiện trong họ từ đã được rà soát trên một trang có giới hạn; cả hai đều là đích đã cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay trường hợp đề xuất được cô đọng. Quran 16:66 mô tả sữa tinh khiết được cho uống từ gia súc, còn 47:15 mô tả những dòng sông sữa không thay đổi mùi vị. Đối tượng tiêu dùng chung được nêu rõ; đối cách so với sở hữu cách và cú pháp chi phối được cấu thành tại chỗ. Không có dữ liệu cách đọc đối chiếu, phản ví dụ nội bộ Quran hay vấn đề chưa giải quyết.