Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

فرش

bướm đêm

Một sinh vật biết bay được dùng theo nghĩa tập thể trong hình ảnh con người phân tán vào ngày ấy.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: فرش

Các bổ đề: فراش

Các dạng: فَرَاشِ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

101:4

يَوْمَ يَكُونُ ٱلنَّاسُ كَٱلْفَرَاشِ ٱلْمَبْثُوثِ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

đệm nằm

101:4

يَوْمَ يَكُونُ ٱلنَّاسُ كَٱلْفَرَاشِ ٱلْمَبْثُوثِ

Phương án khác: con người sẽ như đồ trải nằm tản mát

Cách diễn đạt nghiên cứu: con người sẽ như bướm đêm tản mát

Phép so sánh đòi hỏi chuyển động tập thể hữu sinh, còn phân từ theo sau cung cấp riêng sự phân tán.