Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

حمأ

bùn vật chất

Trầm tích có tính đất được xem như vật liệu hoặc thành phần đặc trưng của nước.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: حمأ

Các bổ đề: حمإ · حمئة

Các dạng: حَمَإٍ · حَمِئَةٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

15:26

وَلَقَدْ خَلَقْنَا ٱلْإِنسَٰنَ مِن صَلْصَٰلٍ مِّنْ حَمَإٍ مَّسْنُونٍ

15:28

وَإِذْ قَالَ رَبُّكَ لِلْمَلَٰٓئِكَةِ إِنِّى خَٰلِقٌۢ بَشَرًا مِّن صَلْصَٰلٍ مِّنْ حَمَإٍ مَّسْنُونٍ

15:33

قَالَ لَمْ أَكُن لِّأَسْجُدَ لِبَشَرٍ خَلَقْتَهُۥ مِن صَلْصَٰلٍ مِّنْ حَمَإٍ مَّسْنُونٍ

18:86

حَتَّىٰٓ إِذَا بَلَغَ مَغْرِبَ ٱلشَّمْسِ وَجَدَهَا تَغْرُبُ فِى عَيْنٍ حَمِئَةٍ وَوَجَدَ عِندَهَا قَوْمًا قُلْنَا يَٰذَا ٱلْقَرْنَيْنِ إِمَّآ أَن تُعَذِّبَ وَإِمَّآ أَن تَتَّخِذَ فِيهِمْ حُسْنًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Ba đoạn về sự sáng tạo gọi tên vật liệu حَمَإ trong chuỗi đất sét kêu vang được tạo thành từ trầm tích đã biến đổi; 18:86 tạo ra tính từ giống cái حَمِئَة cho một nguồn nước có đặc tính của vật liệu ấy. Trong bảy truyền bản đối chiếu, Shubah đọc حَامِيَة tại 18:86, mô tả sức nóng theo một gốc khác, trong khi các truyền bản đối chiếu còn lại giữ tính từ bắt nguồn từ bùn của đích. Sự tương phản về lối tụng đọc ấy được ghi lại ở đây mà không gán sức nóng cho đích حمأ được cố định.