Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

مُضَاعَف

nhân lên

Được gia tăng qua những lần bổ sung tương ứng lặp lại.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: ضعف

Các bổ đề: مضاعفة

Các dạng: مُّضَٰعَفَةً

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

3:130

يَٰٓأَيُّهَا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ لَا تَأْكُلُوا۟ ٱلرِّبَوٰٓا۟ أَضْعَٰفًا مُّضَٰعَفَةً وَٱتَّقُوا۟ ٱللَّهَ لَعَلَّكُمْ تُفْلِحُونَ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

thiếu sức mạnh

3:130

يَٰٓأَيُّهَا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ لَا تَأْكُلُوا۟ ٱلرِّبَوٰٓا۟ أَضْعَٰفًا مُّضَٰعَفَةً وَٱتَّقُوا۟ ٱللَّهَ لَعَلَّكُمْ تُفْلِحُونَ

Phương án khác: thiếu sức mạnh

Cách diễn đạt nghiên cứu: nhân lên

Phép thay thế không dùng được ở đây: “thiếu sức mạnh” sẽ áp vị ngữ của đơn vị thứ nhất lên một phân đoạn mà dạng cố định và cấu trúc nội tại Quran đòi hỏi “được nhân lên”. Đây là mâu thuẫn cụ thể hỗ trợ việc phân chia từ vị.