وَقَالَتِ ٱلْيَهُودُ عُزَيْرٌ ٱبْنُ ٱللَّهِ وَقَالَتِ ٱلنَّصَٰرَى ٱلْمَسِيحُ ٱبْنُ ٱللَّهِ ذَٰلِكَ قَوْلُهُم بِأَفْوَٰهِهِمْ يُضَٰهِـُٔونَ قَوْلَ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ مِن قَبْلُ قَٰتَلَهُمُ ٱللَّهُ أَنَّىٰ يُؤْفَكُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
عزير
người yêu sách được nêu tên
Uzayr là chủ ngữ được nêu tên trong một tuyên bố về quan hệ con cái bị lên án.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1
Các bổ đề: عزير
Các dạng: عُزَيْرٌ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Vì sao nghĩa này được chọn
Mục tiêu duy nhất là một tên riêng ở chủ cách không có căn tố trong một phát biểu được quy cho người Do Thái. Câu thuật lại rằng Uzayr được gọi là con trai của Thượng Đế rồi lên án phát biểu ấy là lời nói của con người giống với sự không tin trước đó. Sản phẩm giữ tên trong Quran mà không du nhập sự định danh tiểu sử từ bên ngoài.