Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

عنق

vật gắn ở cổ

Cổ được dùng theo nghĩa bóng như điểm mà trách nhiệm cá nhân hoặc sự kiềm chế được buộc vào.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: عنق

Các bổ đề: عنق

Các dạng: عُنُقِ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

17:13

وَكُلَّ إِنسَٰنٍ أَلْزَمْنَٰهُ طَٰٓئِرَهُۥ فِى عُنُقِهِۦ وَنُخْرِجُ لَهُۥ يَوْمَ ٱلْقِيَٰمَةِ كِتَٰبًا يَلْقَىٰهُ مَنشُورًا

17:29

وَلَا تَجْعَلْ يَدَكَ مَغْلُولَةً إِلَىٰ عُنُقِكَ وَلَا تَبْسُطْهَا كُلَّ ٱلْبَسْطِ فَتَقْعُدَ مَلُومًا مَّحْسُورًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Phần lớn các lần xuất hiện là cổ người hoặc động vật cụ thể bị đánh, cúi xuống, chạm vào hoặc bị cùm bao quanh. Hai cấu trúc dùng cùng vị trí giải phẫu ấy theo nghĩa bóng: hồ sơ của mỗi người được buộc vào cổ, còn bàn tay kẻ keo kiệt được hình dung là xích vào đó. Các nghĩa bóng giữ sự gắn kết cơ thể rõ ràng.