Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

عجم

cách diễn đạt không phải tiếng Ả Rập

Cách biểu đạt ngoài tiếng Ả Rập, bao gồm người nói và sản phẩm ngôn ngữ được mô tả bằng cách ấy.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: عجم

Các bổ đề: أعجمي · أعجمين

Các dạng: أَعْجَمِىٌّ · أَعْجَمِينَ · أَعْجَمِيًّا · ا۬عْجَمِىٌّ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

16:103

وَلَقَدْ نَعْلَمُ أَنَّهُمْ يَقُولُونَ إِنَّمَا يُعَلِّمُهُۥ بَشَرٌ لِّسَانُ ٱلَّذِى يُلْحِدُونَ إِلَيْهِ أَعْجَمِىٌّ وَهَٰذَا لِسَانٌ عَرَبِىٌّ مُّبِينٌ

26:198

وَلَوْ نَزَّلْنَٰهُ عَلَىٰ بَعْضِ ٱلْأَعْجَمِينَ

41:44

وَلَوْ جَعَلْنَٰهُ قُرْءَانًا أَعْجَمِيًّا لَّقَالُوا۟ لَوْلَا فُصِّلَتْ ءَايَٰتُهُۥٓ ءَا۬عْجَمِىٌّ وَعَرَبِىٌّ قُلْ هُوَ لِلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ هُدًى وَشِفَآءٌ وَٱلَّذِينَ لَا يُؤْمِنُونَ فِىٓ ءَاذَانِهِمْ وَقْرٌ وَهُوَ عَلَيْهِمْ عَمًى أُو۟لَٰٓئِكَ يُنَادَوْنَ مِن مَّكَانٍۭ بَعِيدٍ

41:44

وَلَوْ جَعَلْنَٰهُ قُرْءَانًا أَعْجَمِيًّا لَّقَالُوا۟ لَوْلَا فُصِّلَتْ ءَايَٰتُهُۥٓ ءَا۬عْجَمِىٌّ وَعَرَبِىٌّ قُلْ هُوَ لِلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ هُدًى وَشِفَآءٌ وَٱلَّذِينَ لَا يُؤْمِنُونَ فِىٓ ءَاذَانِهِمْ وَقْرٌ وَهُوَ عَلَيْهِمْ عَمًى أُو۟لَٰٓئِكَ يُنَادَوْنَ مِن مَّكَانٍۭ بَعِيدٍ

Vì sao nghĩa này được chọn

Nhóm từ được xác định ở nội bộ Quran bằng sự đối chiếu hiển ngôn với عَرَبِيّ. Nó mô tả ngôn ngữ của một người dạy bị cáo buộc, những người mà mặc khải có thể giáng xuống, và một Quran giả định được diễn đạt ngoài tiếng Ả Rập. Vì vậy, các cách dùng chỉ người và văn bản cùng chia sẻ tính không phải tiếng Ả Rập về mặt ngôn ngữ, chứ không phải các lõi riêng về sắc tộc và văn bản.