Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

سرب

mở lộ trình

Sự trải mở dọc theo một lộ trình có thể đi qua tự do và dường như trôi chảy.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: سرب

Các bổ đề: سراب · سارب · سرب

Các dạng: سَارِبٌۢ · سَرَبًا · سَرَابٍۭ · سَرَابًا

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

13:10

سَوَآءٌ مِّنكُم مَّنْ أَسَرَّ ٱلْقَوْلَ وَمَن جَهَرَ بِهِۦ وَمَنْ هُوَ مُسْتَخْفٍۭ بِٱلَّيْلِ وَسَارِبٌۢ بِٱلنَّهَارِ

18:61

فَلَمَّا بَلَغَا مَجْمَعَ بَيْنِهِمَا نَسِيَا حُوتَهُمَا فَٱتَّخَذَ سَبِيلَهُۥ فِى ٱلْبَحْرِ سَرَبًا

24:39

وَٱلَّذِينَ كَفَرُوٓا۟ أَعْمَٰلُهُمْ كَسَرَابٍۭ بِقِيعَةٍ يَحْسَبُهُ ٱلظَّمْـَٔانُ مَآءً حَتَّىٰٓ إِذَا جَآءَهُۥ لَمْ يَجِدْهُ شَيْـًٔا وَوَجَدَ ٱللَّهَ عِندَهُۥ فَوَفَّىٰهُ حِسَابَهُۥ وَٱللَّهُ سَرِيعُ ٱلْحِسَابِ

78:20

وَسُيِّرَتِ ٱلْجِبَالُ فَكَانَتْ سَرَابًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả bốn lần xuất hiện đã được kiểm tra trên một trang có giới hạn. Phân từ mô tả một người di chuyển công khai ban ngày, con cá đi một quãng dài xuyên biển, và ảo ảnh đã từ vựng hóa trình bày một vùng rộng trông như chất lỏng nhưng hóa ra không có thực chất. Hình ảnh núi dùng lại vùng rộng biểu kiến ấy. Các dạng này giữ ý niệm chung về sự trải dài của dòng chuyển động rộng mở mà không cần một sự trùng.