وَتَرَى ٱلشَّمْسَ إِذَا طَلَعَت تَّزَٰوَرُ عَن كَهْفِهِمْ ذَاتَ ٱلْيَمِينِ وَإِذَا غَرَبَت تَّقْرِضُهُمْ ذَاتَ ٱلشِّمَالِ وَهُمْ فِى فَجْوَةٍ مِّنْهُ ذَٰلِكَ مِنْ ءَايَٰتِ ٱللَّهِ مَن يَهْدِ ٱللَّهُ فَهُوَ ٱلْمُهْتَدِ وَمَن يُضْلِلْ فَلَن تَجِدَ لَهُۥ وَلِيًّا مُّرْشِدًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
فجو
mở khoảng trống
Một không gian rộng và thoáng bên trong một nơi bao quanh lớn hơn.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: فجو
Các bổ đề: فجوة
Các dạng: فَجْوَةٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.