يَٰٓأَيُّهَا ٱلنَّبِىُّ قُل لِّأَزْوَٰجِكَ وَبَنَاتِكَ وَنِسَآءِ ٱلْمُؤْمِنِينَ يُدْنِينَ عَلَيْهِنَّ مِن جَلَٰبِيبِهِنَّ ذَٰلِكَ أَدْنَىٰٓ أَن يُعْرَفْنَ فَلَا يُؤْذَيْنَ وَكَانَ ٱللَّهُ غَفُورًا رَّحِيمًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
جَلَابِيب
bên ngoài áo
Một lớp phủ ngoài có thể mặc và kéo xuống phủ lên người mặc.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: جلب
Các bổ đề: جلابيب
Các dạng: جَلَٰبِيبِ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
các lực lượng được tập hợp
33:59
يَٰٓأَيُّهَا ٱلنَّبِىُّ قُل لِّأَزْوَٰجِكَ وَبَنَاتِكَ وَنِسَآءِ ٱلْمُؤْمِنِينَ يُدْنِينَ عَلَيْهِنَّ مِن جَلَٰبِيبِهِنَّ ذَٰلِكَ أَدْنَىٰٓ أَن يُعْرَفْنَ فَلَا يُؤْذَيْنَ وَكَانَ ٱللَّهُ غَفُورًا رَّحِيمًا
Phương án khác: hãy để họ kéo một phần lực lượng đã tập hợp phủ lên mình
Cách diễn đạt nghiên cứu: hãy để họ kéo một phần áo khoác ngoài phủ lên mình
Các vật sở hữu số nhiều là những lớp phủ có thể mặc, được kéo phủ lên phụ nữ, chứ không phải các đơn vị quân đội.