سَنُرِيهِمْ ءَايَٰتِنَا فِى ٱلْـَٔافَاقِ وَفِىٓ أَنفُسِهِمْ حَتَّىٰ يَتَبَيَّنَ لَهُمْ أَنَّهُ ٱلْحَقُّ أَوَلَمْ يَكْفِ بِرَبِّكَ أَنَّهُۥ عَلَىٰ كُلِّ شَىْءٍ شَهِيدٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
أفق
tầm nhìn thấy bên ngoài
Tầm ngoài của một trường thị giác hoặc trường thế gian.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: أفق
Các bổ đề: أفق
Các dạng: أُفُقِ · ءَافَاقِ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
وَهُوَ بِٱلْأُفُقِ ٱلْأَعْلَىٰ
وَلَقَدْ رَءَاهُ بِٱلْأُفُقِ ٱلْمُبِينِ
Vì sao nghĩa này được chọn
Chân trời số ít được mô tả là cao nhất và rõ ràng trong hai đoạn về thị kiến. Dạng số nhiều آفاق mở rộng cùng khái niệm về tầm ngoài xa ấy ra khắp thế giới bên ngoài chính bản thân con người. Số và từ bổ nghĩa làm thay đổi phạm vi hoặc góc nhìn, chứ không thay đổi ranh giới từ vựng.